Bu lông chịu nhiệt độ cao

Các bu lông này thường được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp có nhiệt độ cao như hàng không vũ trụ, ô tô, phát điện và hóa dầu.
Các tính năng và đặc tính chính của bu lông chịu nhiệt độ cao bao gồm:
- Lựa chọn vật liệu:Chúng thường được làm từ hợp kim có khả năng chịu nhiệt tuyệt vời, chẳng hạn như hợp kim gốc niken, hợp kim gốc coban hoặc thép không gỉ đặc biệt.
- Sức mạnh và độ bền:Mặc dù ở nhiệt độ cao, chúng vẫn duy trì đủ độ bền cơ học để đảm bảo cố định chắc chắn và ngăn ngừa tình trạng lỏng lẻo hoặc hỏng hóc.
- Khả năng chống oxy hóa:Vật liệu được sử dụng có khả năng chống oxy hóa và ăn mòn ở nhiệt độ cao tốt để kéo dài tuổi thọ.
Ví dụ, trong ngành hàng không vũ trụ, bu lông chịu nhiệt độ cao rất quan trọng trong các bộ phận động cơ hoạt động ở nhiệt độ rất cao. Trong các nhà máy điện, chúng được sử dụng ở những khu vực gần lò nung hoặc tua bin.
Quá trình sản xuất các bu lông này thường liên quan đến các kỹ thuật tiên tiến để đảm bảo kích thước chính xác và chất lượng đồng nhất. Các quy trình xử lý nhiệt đặc biệt cũng có thể được áp dụng để nâng cao hiệu suất của chúng ở nhiệt độ cao.
Tóm lại, bu lông chịu nhiệt độ cao đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo an toàn và độ tin cậy của thiết bị và kết cấu hoạt động trong môi trường nhiệt độ cao.
|
Trên danh nghĩa |
d |
S |
k |
||||||
|
Đường kính chính |
Chiều rộng trên các căn hộ |
Chiều cao đầu |
|||||||
|
Tối thiểu |
Tối đa |
Tối đa |
Tối thiểu |
Điểm A |
Lớp B |
||||
|
Điểm A |
Lớp B |
Tối thiểu |
Tối đa |
Tối thiểu |
Tối đa |
||||
|
M3 |
2.874 |
2.980 |
5.5 |
5.32 |
- |
1.88 |
2.12 |
- |
- |
|
M4 |
3.838 |
3.978 |
7 |
6.78 |
- |
2.68 |
2.92 |
- |
- |
|
M5 |
4.826 |
4.976 |
8 |
7.78 |
- |
3.35 |
3.65 |
- |
- |
|
M6 |
5.794 |
5.974 |
10 |
9.78 |
- |
3.85 |
4.15 |
- |
- |
|
M7 |
6.794 |
6.974 |
11 |
10.73 |
- |
4.65 |
4.95 |
- |
- |
|
M8 |
7.760 |
7.972 |
13 |
12.73 |
- |
5.15 |
5.45 |
- |
- |
|
M10 |
9.732 |
9.968 |
17 |
16.73 |
- |
6.22 |
6.58 |
- |
- |
|
M12 |
11.701 |
11.966 |
19 |
18.67 |
- |
7.32 |
7.68 |
- |
- |
|
M14 |
13.682 |
13.962 |
22 |
21.67 |
- |
8.62 |
8.98 |
- |
- |
|
M16 |
15.682 |
15.962 |
24 |
23.67 |
23.16 |
9.82 |
10.18 |
9.71 |
10.29 |
|
M18 |
17.623 |
17.958 |
27 |
26.67 |
26.16 |
11.28 |
11.72 |
11.15 |
11.85 |
|
M20 |
19.623 |
19.958 |
30 |
29.67 |
29.16 |
12.28 |
12.72 |
12.15 |
12.85 |
|
M22 |
21.623 |
21.958 |
32 |
31.61 |
31 |
13.78 |
14.22 |
13.65 |
14.35 |
|
M24 |
23.577 |
23.952 |
36 |
35.38 |
35 |
14.78 |
15.22 |
14.65 |
15.35 |
|
M27 |
26.577 |
26.952 |
41 |
- |
40 |
- |
- |
16.65 |
17.35 |
|
M30 |
29.522 |
29.947 |
46 |
- |
45 |
- |
- |
18.28 |
19.12 |
|
M33 |
32.522 |
32.947 |
50 |
- |
49 |
- |
- |
20.58 |
21.42 |
|
M36 |
35.465 |
35.940 |
55 |
- |
53.8 |
- |
- |
22.08 |
22.92 |
|
M39 |
38.465 |
38.940 |
60 |
- |
58.8 |
- |
- |
24.58 |
25.42 |
Chú phổ biến: bu lông chịu nhiệt độ cao, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy bu lông chịu nhiệt độ cao của Trung Quốc
Một cặp
Bu lông và đai ốc Inconel625Tiếp theo
Lò xo tuabin 4 vệ tinhBạn cũng có thể thích
Gửi yêu cầu

















