Bu lông chịu nhiệt độ cao
video

Bu lông chịu nhiệt độ cao

"Bu lông chịu nhiệt độ cao" là loại bu lông chuyên dụng được thiết kế để chịu được nhiệt độ khắc nghiệt và điều kiện vận hành khắc nghiệt.
Gửi yêu cầu
Giơi thiệu sản phẩm

null

Các bu lông này thường được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp có nhiệt độ cao như hàng không vũ trụ, ô tô, phát điện và hóa dầu.

Các tính năng và đặc tính chính của bu lông chịu nhiệt độ cao bao gồm:

  1. Lựa chọn vật liệu:Chúng thường được làm từ hợp kim có khả năng chịu nhiệt tuyệt vời, chẳng hạn như hợp kim gốc niken, hợp kim gốc coban hoặc thép không gỉ đặc biệt.
  2. Sức mạnh và độ bền:Mặc dù ở nhiệt độ cao, chúng vẫn duy trì đủ độ bền cơ học để đảm bảo cố định chắc chắn và ngăn ngừa tình trạng lỏng lẻo hoặc hỏng hóc.
  3. Khả năng chống oxy hóa:Vật liệu được sử dụng có khả năng chống oxy hóa và ăn mòn ở nhiệt độ cao tốt để kéo dài tuổi thọ.

Ví dụ, trong ngành hàng không vũ trụ, bu lông chịu nhiệt độ cao rất quan trọng trong các bộ phận động cơ hoạt động ở nhiệt độ rất cao. Trong các nhà máy điện, chúng được sử dụng ở những khu vực gần lò nung hoặc tua bin.

Quá trình sản xuất các bu lông này thường liên quan đến các kỹ thuật tiên tiến để đảm bảo kích thước chính xác và chất lượng đồng nhất. Các quy trình xử lý nhiệt đặc biệt cũng có thể được áp dụng để nâng cao hiệu suất của chúng ở nhiệt độ cao.

Tóm lại, bu lông chịu nhiệt độ cao đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo an toàn và độ tin cậy của thiết bị và kết cấu hoạt động trong môi trường nhiệt độ cao.

Trên danh nghĩa
Kích cỡ

d

S

k

Đường kính chính

Chiều rộng trên các căn hộ

Chiều cao đầu

Tối thiểu

Tối đa

Tối đa

Tối thiểu

Điểm A

Lớp B

Điểm A

Lớp B

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

M3

2.874

2.980

5.5

5.32

-

1.88

2.12

-

-

M4

3.838

3.978

7

6.78

-

2.68

2.92

-

-

M5

4.826

4.976

8

7.78

-

3.35

3.65

-

-

M6

5.794

5.974

10

9.78

-

3.85

4.15

-

-

M7

6.794

6.974

11

10.73

-

4.65

4.95

-

-

M8

7.760

7.972

13

12.73

-

5.15

5.45

-

-

M10

9.732

9.968

17

16.73

-

6.22

6.58

-

-

M12

11.701

11.966

19

18.67

-

7.32

7.68

-

-

M14

13.682

13.962

22

21.67

-

8.62

8.98

-

-

M16

15.682

15.962

24

23.67

23.16

9.82

10.18

9.71

10.29

M18

17.623

17.958

27

26.67

26.16

11.28

11.72

11.15

11.85

M20

19.623

19.958

30

29.67

29.16

12.28

12.72

12.15

12.85

M22

21.623

21.958

32

31.61

31

13.78

14.22

13.65

14.35

M24

23.577

23.952

36

35.38

35

14.78

15.22

14.65

15.35

M27

26.577

26.952

41

-

40

-

-

16.65

17.35

M30

29.522

29.947

46

-

45

-

-

18.28

19.12

M33

32.522

32.947

50

-

49

-

-

20.58

21.42

M36

35.465

35.940

55

-

53.8

-

-

22.08

22.92

M39

38.465

38.940

60

-

58.8

-

-

24.58

25.42

Chú phổ biến: bu lông chịu nhiệt độ cao, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy bu lông chịu nhiệt độ cao của Trung Quốc

Gửi yêu cầu

whatsapp

Điện thoại

Thư điện tử

Yêu cầu thông tin