Tấm hợp kim titan
Dịch vụ OEM & ODM: Có sẵn
Trọng lượng: Tùy chỉnh
Dung sai:0.004mm
Độ nhám bề mặt nhẵn:Ra0.6-3.2
Các tấm và tấm hợp kim titan là những miếng vật liệu phẳng, mỏng được làm từ hợp kim titan. Những tấm và tấm này mang lại nhiều lợi ích và được sử dụng trong các ngành công nghiệp khác nhau, bao gồm hàng không vũ trụ, ô tô, y tế và xử lý hóa chất. Dưới đây là một số tính năng và ứng dụng chính của tấm và tấm hợp kim titan:
Nhẹ: Hợp kim titan có mật độ thấp, xấp xỉ 50% trọng lượng của thép, khiến chúng trở nên lý tưởng cho các ứng dụng cần giảm trọng lượng mà không làm giảm độ bền.
Độ bền cao: Hợp kim titan thể hiện tỷ lệ cường độ trên trọng lượng tuyệt vời, mang lại đặc tính cường độ cao trong khi vẫn duy trì trọng lượng tương đối thấp. Điều này làm cho chúng phù hợp cho các ứng dụng mà sức mạnh và độ bền là quan trọng.
Chống ăn mòn: Hợp kim titan có khả năng chống ăn mòn đặc biệt, bao gồm khả năng chống nước biển, môi trường axit và kiềm. Chúng có khả năng chống ăn mòn và xói mòn cao, khiến chúng phù hợp cho các ứng dụng hàng hải và ngoài khơi, xử lý hóa chất và môi trường có độ ẩm cao hoặc hóa chất mạnh.
Khả năng tương thích sinh học: Hợp kim titan có tính tương thích sinh học và trơ về mặt sinh học, khiến chúng được sử dụng rộng rãi trong cấy ghép y tế và nha khoa. Chúng được cơ thể con người dung nạp tốt, có khả năng gây dị ứng thấp và cho phép tích hợp xương.
Khả năng chịu nhiệt: Hợp kim titan duy trì các tính chất cơ học của chúng ở nhiệt độ cao, khiến chúng thích hợp cho các ứng dụng nhiệt độ cao như bộ trao đổi nhiệt, các bộ phận lò và các bộ phận động cơ hàng không vũ trụ.
Khả năng định hình và khả năng hàn: Hợp kim titan có thể dễ dàng được tạo thành nhiều hình dạng khác nhau, bao gồm cả tấm và tấm. Chúng cũng thể hiện khả năng hàn tốt, cho phép chế tạo các cấu trúc phức tạp và các mối nối liền mạch.
Ứng dụng hàng không vũ trụ: Tấm và tấm hợp kim titan được sử dụng rộng rãi trong ngành hàng không vũ trụ cho các bộ phận máy bay, bao gồm cánh, phần thân máy bay, bộ phận động cơ và bộ phận hạ cánh. Độ bền cao, trọng lượng nhẹ và khả năng chống ăn mòn khiến chúng trở nên lý tưởng cho các ứng dụng hàng không vũ trụ.
|
Trung Quốc |
U.S. |
||
|
TAD |
Titan iodua |
Lớp 1 |
Titan nguyên chất số 1 |
|
TA1 |
Titan nguyên chất công nghiệp |
Cấp 2 |
Titan nguyên chất số 2 |
|
TA2 |
Titan nguyên chất công nghiệp |
Lớp 3 |
Titan nguyên chất số 3 |
|
TA3 |
Titan nguyên chất công nghiệp |
Khối 4 |
Titan nguyên chất số 4 |
|
TA4 |
Ti{0}}Al |
Lớp 5 |
Ti-6AI-4V |
|
TA5 |
Ti-4A1-0.005B |
Lớp 6 |
Ti-5AI-2.5V |
|
TA6 |
Ti{0}}AI |
Lớp 7 |
Ti-0.2Pd |
|
TA7 |
Ti-5AI-2.5Sn |
Lớp 9 |
Ti-3A1-2.5V |
|
TA8 |
Ti-5A1-2.5Sn-3Cu-1.5Zr |
Lớp 10 |
Ti-11.5Mo-4.5Sn- 6Zr |
|
TC1 |
Ti-2AI-1.5 triệu |
Lớp 1 |
Ti-0.2Pd |
|
TC2 |
Ti-3A1-1.5 triệu |
Cấp 2 |
Ti-0.3Mo-0.75Ni |
|
TC3 |
Ti-4A1-4V |
A-1 |
Ti-5A1-2.5Sn |
|
TC4 |
Ti-6A1-4V |
A-3 |
Ti-6A1-2Nb-1Ta |
|
TC6 |
Ti-6Al-1.5Cr-2.5Mo-0.5Fe- 0.3Si |
A-4 |
Ti-8A-1Mo-1V |
|
TC7 |
Ti-6A1-0.6Cr-0.4Fe-0.4Si- 0.01B |
AB-1 |
Ti-6A1-4V |
|
TC9 |
Ti-6.5A1-3.5Mo-2.5Sn-0.3Si |
AB-3 |
Ti6AI-6V-2Sn |
|
TC10 |
Ti-6A1-6V-2Sn-0.5Cu-0.5Fe |
AB-4 |
Ti-6A-2Sn-4Zr-2Mo |
|
TC11 |
Ti-6A1-3.5Mo-1.5Zr-0.3Si |
AB-5 |
Ti-3AI-2.5V |
|
TB2 |
Ti-5Mo-5V-3Cr-3Al |
B-1 |
Ti-3A1-13V-11Cr |
Chú phổ biến: tấm hợp kim titan, nhà sản xuất tấm hợp kim titan Trung Quốc, nhà cung cấp, nhà máy
Một cặp
Chốt bu lông hợp kim titanTiếp theo
Miễn phíBạn cũng có thể thích
Gửi yêu cầu












