
Ống titan
Dịch vụ OEM & ODM: Có sẵn
Trọng lượng: Tùy chỉnh
Dung sai:0.004mm
Độ nhám bề mặt nhẵn :Ra0.6-3.2
Ống titan là vật liệu dạng ống được làm bằng hợp kim titan, có đặc tính trọng lượng nhẹ, độ bền cao và khả năng chống ăn mòn, được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Sau đây là một số ứng dụng phổ biến của ống titan:
Lĩnh vực hàng không vũ trụ: Ống titan được sử dụng trong lĩnh vực hàng không vũ trụ để sản xuất các bộ phận kết cấu khác nhau của máy bay và tàu vũ trụ, chẳng hạn như bộ phận động cơ, giá đỡ, đầu nối, v.v. Do trọng lượng nhẹ và đặc tính cường độ cao của hợp kim titan, nó giúp giảm trọng lượng của máy bay và cải thiện hiệu suất của nó.
Công nghiệp hóa chất: Ống titan được sử dụng trong công nghiệp hóa chất để sản xuất ống, thùng chứa, bộ trao đổi nhiệt và các thiết bị khác chống ăn mòn. Khả năng chống ăn mòn tuyệt vời của nó làm cho nó thích hợp để sử dụng trong môi trường ăn mòn.
Kỹ thuật đại dương: Ống titan được sử dụng trong kỹ thuật đại dương để sản xuất thiết bị xử lý nước biển, thiết bị giếng dầu biển sâu, v.v. Khả năng chống ăn mòn và chống ăn mòn của nước biển khiến nó có triển vọng sử dụng trong môi trường biển.
Thiết bị y tế: Ống titan được sử dụng trong sản xuất các thiết bị cấy ghép y tế, chẳng hạn như khớp nhân tạo, móng xương, v.v. Khả năng tương thích sinh học và khả năng chống ăn mòn của nó khiến nó trở thành vật liệu lý tưởng cho các thiết bị y tế.
Công nghiệp dầu khí: Ống titan được sử dụng trong ngành dầu khí để sản xuất đường ống, van, phụ kiện và các thiết bị khác. Khả năng chịu nhiệt độ cao và khả năng chống ăn mòn làm cho nó phù hợp với môi trường dầu khí phức tạp.
Công nghiệp chế biến thực phẩm: Ống titan được sử dụng trong thiết bị chế biến thực phẩm và phù hợp với môi trường chế biến thực phẩm đặc biệt do không gây ô nhiễm và chống ăn mòn thực phẩm.
Đóng tàu: Ống titan được sử dụng để sản xuất các bộ phận kết cấu của tàu, vỏ thân tàu, v.v. Do trọng lượng nhẹ và khả năng chống ăn mòn của hợp kim titan nên hiệu suất và độ bền của tàu có thể được cải thiện.
Tóm lại, do tính chất vật lý và hóa học tuyệt vời, ống titan được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực, đặc biệt là những nơi cần trọng lượng nhẹ, độ bền cao và khả năng chống ăn mòn.
Vật liệu hợp kim titan chính:
|
Trung Quốc |
U.S. |
||
|
TAD |
Titan iodua |
Lớp 1 |
Titan nguyên chất số 1 |
|
TA1 |
Titan nguyên chất công nghiệp |
Cấp 2 |
Titan nguyên chất số 2 |
|
TA2 |
Titan nguyên chất công nghiệp |
Lớp 3 |
Titan nguyên chất số 3 |
|
TA3 |
Titan nguyên chất công nghiệp |
Khối 4 |
Titan nguyên chất số 4 |
|
TA4 |
Ti{0}}Al |
Lớp 5 |
Ti-6AI-4V |
|
TA5 |
Ti-4A1-0.005B |
Lớp 6 |
Ti-5AI-2.5V |
|
TA6 |
Ti{0}}AI |
Lớp 7 |
Ti-0.2Pd |
|
TA7 |
Ti-5AI-2.5Sn |
Lớp 9 |
Ti-3A1-2.5V |
|
TA8 |
Ti-5A1-2.5Sn-3Cu-1.5Zr |
Lớp 10 |
Ti-11.5Mo-4.5Sn- 6Zr |
|
TC1 |
Ti-2AI-1.5 triệu |
Lớp 1 |
Ti-0.2Pd |
|
TC2 |
Ti-3A1-1.5 triệu |
Cấp 2 |
Ti-0.3Mo-0.75Ni |
|
TC3 |
Ti-4A1-4V |
A-1 |
Ti-5A1-2.5Sn |
|
TC4 |
Ti-6A1-4V |
A-3 |
Ti-6A1-2Nb-1Ta |
|
TC6 |
Ti-6Al-1.5Cr-2.5Mo-0.5Fe- 0.3Si |
A-4 |
Ti-8A-1Mo-1V |
|
TC7 |
Ti-6A1-0.6Cr-0.4Fe-0.4Si- 0.01B |
AB-1 |
Ti-6A1-4V |
|
TC9 |
Ti-6.5A1-3.5Mo-2.5Sn-0.3Si |
AB-3 |
Ti6AI-6V-2Sn |
|
TC10 |
Ti-6A1-6V-2Sn-0.5Cu-0.5Fe |
AB-4 |
Ti-6A-2Sn-4Zr-2Mo |
|
TC11 |
Ti-6A1-3.5Mo-1.5Zr-0.3Si |
AB-5 |
Ti-3AI-2.5V |
|
TB2 |
Ti-5Mo-5V-3Cr-3Al |
B-1 |
Ti-3A1-13V-11Cr |
Chú phổ biến: ống titan, nhà sản xuất ống titan Trung Quốc, nhà cung cấp, nhà máy
Bạn cũng có thể thích
Gửi yêu cầu











